HOÀNG SA, TRƯỜNG SA LÀ CỦA VIỆT NAM
西沙(黄沙)群岛、南沙(长沙)群岛属于越南
Từ âm Hán Việt đoán ra pinyin: bảng thanh điệu, quy tắc âm đầu, âm cuối và vần, kèm ví dụ trong giáo trình HSK và bài tập áp dụng.
Tỉ lệ tính trên 9721 chữ Hán có đủ pinyin và âm Hán Việt — quy tắc là xu hướng, không đúng 100%.
Thanh của âm Hán Việt cho biết chữ đó thường mang thanh nào trong pinyin.
| Thanh Hán Việt | Thanh pinyin | Ví dụ |
|---|---|---|
| ngang(3094) | thanh 1 ā61%thanh 2 á32% | 些taxiē人nhânrén他thatā |
| sắc(2150) | thanh 4 à66%thanh 1 ā13% | 不bấtbù个cágè做tốzuò |
| nặng(1796) | thanh 4 à72%thanh 2 á17% | 上thượngshàng下hạxià事sựshì |
| huyền(1058) | thanh 2 á86%thanh 1 ā8% | 和hoàhé回hồihuí茶tràchá |
| hỏi(1004) | thanh 3 ǎ84%thanh 4 à12% | 口khẩukǒu只chỉzhǐ呢nỉní |
| ngã(619) | thanh 3 ǎ64%thanh 4 à32% | 也dãyě了liễule你nễnǐ |
Âm đầu của âm Hán Việt cho biết thanh mẫu pinyin thường gặp.
Xâm đầu Hán Việtch-thanh mẫu pinyin tương ứng
được chuyển sangl-98%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt LUỴ (累) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt LỘ (路) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt LUYỆN (练) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt LIÊU (聊) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt LAM (蓝) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt LƯỢNG (辆) → pinyin nào?
được chuyển sangm-98%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt MA (吗) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt MẠN (慢) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt MỖI (每) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt MÔN (门) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt MAO (毛) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt MỄ (米) → pinyin nào?
được chuyển sangn-96%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt NA (哪) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt NÃ (拿) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt NAN (难) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt NỒNG (浓) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt NÁO (闹) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt NOÃN (暖) → pinyin nào?
được chuyển sangzh-87%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt CHUỶ (嘴) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt CHỦNG (种) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt CHỈ (纸) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt CHIẾT (折) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt CHÂM (针) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt CHÍ (至) → pinyin nào?
được chuyển sangzh-66%·ch-22%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt TRA (查) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt TRỪU (抽) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt TRẦM (沉) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt TRỊ (治) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt TRẮC (测) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt TRẬN (阵) → pinyin nào?
được chuyển sangy-86%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt DANH (名) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt DIỆN (面) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt DƯƠNG (羊) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt DẪN (引) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt DAO (摇) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt DI (移) → pinyin nào?
Tiếng Trung đã mất đuôi -m, -p, -t, -c nên âm cuối Hán Việt chuyển rất đều.
| Âm cuối Hán Việt | Đuôi pinyin | Ví dụ |
|---|---|---|
| -n(1625) | -n99% | 人NHÂNrén件KIỆNjiàn元NGUYÊNyuán分PHÂNfēn |
| -ng(1060) | -ng98% | 上THƯỢNGshàng唱XƯỚNGchàng忙MANGmáng想TƯỞNGxiǎng |
| -c(634) | âm mở100% | 国QUỐCguó学HỌCxué药DƯỢCyào得ĐẮCdé |
| -t(576) | âm mở99% | 不BẤTbù吃CẬTchī喝HÉThè日NHẬTrì |
| -m(526) | -n98% | 店ĐIẾMdiàn您NÂMnín点ĐIỂMdiǎn男NAMnán |
| -nh(456) | -ng96% | 冷LẠNHlěng听THÍNHtīng病BỆNHbìng请THỈNHqǐng |
| -ch(299) | âm mở100% | 的ĐÍCHdī踢THÍCHtī划HOẠCHhuá获HOẠCHhuò |
| -p(277) | âm mở98% | 喝HÚPhē接TIẾPjiē给CẤPgěi急CẤPjí |
Vần Hán Việt (nguyên âm + âm cuối) cho biết vần pinyin thường gặp — vd chữ THANH có vần ANH.
ANHvần Hán Việt-engvần pinyin tương ứng
được chuyển sang-i73%·-ei19%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt THÍ (试) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt PHI (飞) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt VI (为) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt CHỈ (纸) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt BỊ (被) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt TRỊ (治) → pinyin nào?
được chuyển sang-a36%·-e20%·-uo15%·-ia12%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt DÃ (也) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt TA (些) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt NA (哪) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt MA (吗) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt THA (她) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt THA (它) → pinyin nào?
được chuyển sang-u67%·-ou22%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt THỦ (手) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt DU (游) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt THU (收) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt THỦ (守) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt XÚ (丑) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt XÚ (臭) → pinyin nào?
được chuyển sang-ao88%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt GIÁO (教) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt BÀO (跑) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt CAO (高) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt MAO (毛) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt BÃO (饱) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt BẢO (宝) → pinyin nào?
được chuyển sang-ian67%·-an23%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt BIÊN (边) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt TIỀN (钱) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt TIẾN (进) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt VIỄN (远) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt DIỆN (面) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt TIÊN (先) → pinyin nào?
được chuyển sang-in44%·-en41%·-un12%
Ví dụ:
📝 Bài tập áp dụng
1Âm Hán Việt VẤN (问) → pinyin nào?
2Âm Hán Việt NGẬN (很) → pinyin nào?
3Âm Hán Việt CHÂN (真) → pinyin nào?
4Âm Hán Việt CÂN (跟) → pinyin nào?
5Âm Hán Việt DẪN (引) → pinyin nào?
6Âm Hán Việt ĐẦN (笨) → pinyin nào?